Thẻ: Đất đai

Luật đất đai – Quy định chung – P1

Điều 1. Phạm vi điều chỉnhLuật này quy định về chế độ sở hữu Đất đai, quyền hạn và trách nhiệm của Nhà nước đại diện chủ sờ hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản ly về đất đai, chế độ quản lý và sử dụng đất đai, quyên và nghĩa vụ

Thủ tục hành chính về đất đai

Điều 195. Các thủ tục hành chính về Đất đai1. Các thủ tục hành chính về đất đai bao gồm:a) Thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất;b) Thù tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng

Trách nhiệm của nhà nước đối với đất đai

Điều 22. Nội dung quản lý nhà nước về Đất đai1. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai và tổ chức thực hiện văn bản đó.2. Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính, lập bản đồ hành chính.3.

Địa giới hành chính

Điều 29. địa giới hành chính 1. Chính phủ chỉ đạo việc xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính các cấp trong phạm vi cả nước.Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về trình tự, thủ tục xác định địa giới hành chính, quản lý mốc

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất – P4

Điều 48. Công bố công khai Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia, cấp tĩnh, cấp huyện sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định, phê duyệt phải được công bố công khai. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.

Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai – P2

Điều 9. Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối vói trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động Đất đai 1. Công tác chuẩn bị (Bước 1)Bao gồm những công việc sau. đây:a) Lập kế hoạch thực hiện;b) Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ,